Đại học Thái Nguyên — Tuyển sinh 2026
Tính điểm TB 3 năm (lớp 10, 11, 12), quy đổi sang thang điểm thi tốt nghiệp THPT theo bách phân vị tuyến tính, xét trúng tuyển theo ngành với tổ hợp có điểm cao nhất.
Nhập điểm tổng kết cuối năm (thang 10) từng môn cho cả 3 năm. Bỏ trống môn không có điểm.
Chỉ nhập chữ số, dùng dấu , hoặc . đều được.
Gõ tắt cũng nhận: 99 → 9,9 · 875 → 8,75 · 05 → 0,5 · 10 → 10. Làm tròn 2 chữ số thập phân.
| Khoảng | Tổng học bạ (a < x ≤ b) | Điểm THPT (c < y ≤ d) |
|---|---|---|
| Khoảng 0 | 0 ≤ x ≤ 19 | 0 ≤ y ≤ 16 |
| Khoảng 1 | 19 < x ≤ 20 | 16 < y ≤ 17 |
| Khoảng 2 | 20 < x ≤ 23 | 17 < y ≤ 21 |
| Khoảng 3 | 23 < x ≤ 26 | 21 < y ≤ 25 |
| Khoảng 4 | 26 < x ≤ 27 | 25 < y ≤ 26,5 |
| Khoảng 5 | 27 < x ≤ 30 | 26,5 < y ≤ 30 |
Mỗi khoảng: y = c + (x − a)(d − c)/(b − a). Với 0 ≤ x ≤ 19: y = x·16/19. Ưu tiên cộng sau quy đổi, nhân hệ số (30 − y)/7,5 khi y ≥ 22,5. Điểm sàn: điểm xét tuyển ≥ 16 là đủ điều kiện — riêng một số ngành có điểm sàn cao hơn, được ghi rõ ngay tại ngành đó.